verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giảm tốc, làm chậm lại. To reduce the velocity of something Ví dụ : "The bus was decelerating as it approached the school stop. " Xe buýt đang giảm tốc độ khi đến gần trạm dừng ở trường. physics technology vehicle action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giảm tốc độ, làm chậm lại, hãm. To reduce the rate of advancement of something, such as a disease Ví dụ : "The new medication is decelerating the spread of the infection. " Loại thuốc mới đang làm chậm lại sự lây lan của bệnh nhiễm trùng. medicine disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giảm tốc, chậm lại. To go slower Ví dụ : "The car was decelerating as it approached the red light. " Chiếc xe đang giảm tốc khi đến gần đèn đỏ. vehicle traffic physics action science technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc