noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhóm hoa mặt trời, họ Cistaceae. Plants in the family Cistaceae, the "rock rose family" or sunroses. Ví dụ : "The dry, sunny hillside was covered in vibrant yellow rockrose flowers. " Sườn đồi khô cằn, đầy nắng ấy được bao phủ bởi những bông hoa mặt trời vàng rực rỡ. plant nature biology environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kim anh đá. Pavonia lasiopetala (Malvaceae), Texas swampmallow. Ví dụ : "The rockrose, with its delicate pink petals, is a common sight in Texas gardens. " Cây kim anh đá, với những cánh hoa màu hồng nhạt dịu dàng, là một loài cây thường thấy trong các khu vườn ở Texas. plant nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân sâm đá. Phemeranthus spp. (Montiaceae), flameflower. Ví dụ : "The desert landscape was dotted with vibrant rockrose, their orange petals catching the afternoon sun. " Phong cảnh sa mạc điểm xuyết những bụi nhân sâm đá rực rỡ, những cánh hoa cam của chúng bắt lấy ánh nắng chiều. plant biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sam hoa, rau sam hoa lớn. Portulaca grandiflora (Portulacaceae) moss-rose purslane. Ví dụ : "The garden bed was overflowing with vibrant colors, mostly thanks to the low-growing rockrose plants that bloomed all summer. " Luống hoa rực rỡ sắc màu, phần lớn là nhờ những cây sam hoa thấp bé nở rộ suốt mùa hè. plant biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc