noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lễ hội chăn bò, cuộc tập trung gia súc để đóng dấu. A gathering of cattle to be branded. Ví dụ : "The rancher organized a rodeo to brand his cattle. " Người chủ trang trại tổ chức một lễ hội chăn bò để đóng dấu gia súc của mình. culture tradition sport entertainment agriculture animal event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xiếc bò, Hội thi cưỡi ngựa và đấu bò. A North American sport involving skills with horses, cows and other livestock. Ví dụ : "My cousin is excited to watch the rodeo this weekend. " Cuối tuần này, em họ tôi rất hào hứng đi xem hội thi cưỡi ngựa và đấu bò. sport entertainment culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Biểu diễn cưỡi ngựa, hội thi cưỡi ngựa. An entertainment event associated with the sport. Ví dụ : "The school's annual rodeo is a popular event for the whole community. " Hội thi cưỡi ngựa hàng năm của trường là một sự kiện được cả cộng đồng yêu thích. sport entertainment event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biểu diễn rodeo. To perform in a rodeo show. Ví dụ : "The students will rodeo at the school's annual talent show. " Các học sinh sẽ biểu diễn rodeo trong buổi trình diễn tài năng thường niên của trường. entertainment sport culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc