Hình nền cho rotorcraft
BeDict Logo

rotorcraft

/ˈroʊtərˌkræft/

Định nghĩa

noun

Trực thăng, máy bay trực thăng.

Ví dụ :

Chiếc trực thăng hạ cánh xuống công viên, cánh quạt quay tạo ra một luồng gió mạnh.