noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trực thăng, máy bay trực thăng. Any aircraft that obtains its lift from rotors. Ví dụ : "The rotorcraft landed in the park, its spinning blades creating a gust of wind. " Chiếc trực thăng hạ cánh xuống công viên, cánh quạt quay tạo ra một luồng gió mạnh. vehicle machine technology military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc