Hình nền cho ruthlessly
BeDict Logo

ruthlessly

/ˈɹuːθ.ləs.li/

Định nghĩa

adverb

Tàn nhẫn, nhẫn tâm, không thương tiếc.

Ví dụ :

Huấn luyện viên đã loại bỏ một cách tàn nhẫn những người chơi kém khỏi đội, chỉ giữ lại những người giỏi nhất.