Hình nền cho saintly
BeDict Logo

saintly

/ˈseɪntli/

Định nghĩa

adjective

Thánh thiện, đạo đức, hiền lành.

Ví dụ :

"Sophie led a saintly life."
Sophie đã sống một cuộc đời thánh thiện và đạo đức.