adjective🔗ShareThánh thiện, đạo đức, hiền lành. Like or characteristic of a saint; befitting a holy person; saintlike."Sophie led a saintly life."Sophie đã sống một cuộc đời thánh thiện và đạo đức.characterreligionmoraltheologysoulpersonbeingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc