noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo sơ mi. A shirt. Ví dụ : "He pulled off his sweaty sark after the long run and tossed it in the laundry basket. " Anh ấy cởi phăng chiếc áo sơ mi đẫm mồ hôi sau khi chạy đường dài và ném nó vào giỏ đựng quần áo bẩn. wear item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ốp ván mỏng, Lát ván mỏng. To cover with sarking, or thin boards. Ví dụ : "The carpenter will sark the roof rafters with thin cedar planks before adding the shingles. " Người thợ mộc sẽ ốp ván mỏng lên các xà mái bằng những tấm ván tuyết tùng mỏng trước khi lợp ngói. architecture material building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc