noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ xây, người xây dựng. A person who builds or constructs things. Ví dụ : "The builder carefully constructed a sturdy wooden playhouse for the children. " Người thợ xây dựng cẩn thận dựng một ngôi nhà gỗ đồ chơi chắc chắn cho bọn trẻ. person job building architecture work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ cả xây dựng, cai thợ xây. Master artisan, who receives his instructions from the architect, and employs workers. Ví dụ : "The builder, following the architect's plans, hired several workers to construct the new school addition. " Người thợ cả xây dựng, theo bản vẽ của kiến trúc sư, đã thuê một vài công nhân để xây thêm khu mới cho trường học. architecture building job person work industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người tập thể hình, vận động viên thể hình. A bodybuilder. Ví dụ : "The school's new gym teacher is a strong builder, known for his impressive muscles. " Giáo viên thể dục mới của trường là một người tập thể hình rất khỏe, nổi tiếng với cơ bắp ấn tượng. body appearance sport human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc