Hình nền cho satsuma
BeDict Logo

satsuma

/sætˈsuː.mə/ /sætˈsu.mə/

Định nghĩa

noun

Quýt Nhật, quýt ôn châu.

Ví dụ :

Bà tôi mang một túi quýt Nhật (hay còn gọi là quýt ôn châu) đến chia cho cả lớp.