Hình nền cho scammed
BeDict Logo

scammed

/skæmd/

Định nghĩa

verb

Bị lừa, bị gạt, bị chiếm đoạt.

Ví dụ :

Bọn họ đã cố gắng lừa gạt cô ấy để chiếm đoạt hết tiền tiết kiệm.