noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò lừa đảo, sự lừa gạt. A fraudulent deal. Ví dụ : "That marketing scheme looks like a scam to me." Tôi thấy chiêu trò marketing đó có vẻ là một trò lừa đảo. business economy finance law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò lừa đảo, sự lừa gạt. Something that is promoted using scams. Ví dụ : "That car was a scam." Chiếc xe đó là một trò lừa đảo. business finance economy internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lừa đảo, biển thủ. To defraud or embezzle. Ví dụ : "They tried to scam her out of her savings." Chúng đã tìm cách lừa đảo để chiếm đoạt hết tiền tiết kiệm của cô ấy. business economy finance law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc