Hình nền cho reconcile
BeDict Logo

reconcile

/ˈɹɛkənsaɪl/

Định nghĩa

verb

Hòa giải, làm lành, giảng hòa.

Ví dụ :

"to reconcile people who have quarrelled"
Hòa giải những người đã cãi nhau.
verb

Ví dụ :

Kế toán viên đã đối chiếu sổ sách ngân hàng với sổ cái của công ty để đảm bảo mọi giao dịch đều chính xác và khớp nhau.