Hình nền cho sclerosis
BeDict Logo

sclerosis

/sklɪˈɹəʊsɪs/

Định nghĩa

noun

Xơ cứng, sự xơ cứng.

Ví dụ :

Bác sĩ giải thích rằng cơn đau chân của bệnh nhân là do xơ cứng động mạch, gây cản trở lưu thông máu.
noun

Xơ cứng, sự chai lì.

Ví dụ :

Sự xơ cứng trong việc tiếp nhận ý tưởng mới của công ty đồng nghĩa với việc họ cứ mãi sử dụng công nghệ lạc hậu, ngay cả khi các đối thủ cạnh tranh đang đổi mới.