verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổi mới, cách tân, sáng tạo. To alter, to change into something new; to revolutionize. Ví dụ : "The company innovated its phone design, making it thinner and more durable. " Công ty đã đổi mới thiết kế điện thoại, làm cho nó mỏng hơn và bền hơn. technology business science industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổi mới, sáng tạo, cách tân. To introduce something new to a particular environment; to do something new. Ví dụ : "The teacher innovated a new seating arrangement in the classroom to encourage more group work. " Để khuyến khích làm việc nhóm nhiều hơn, giáo viên đã đổi mới cách sắp xếp chỗ ngồi trong lớp. technology business science industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổi mới, cách tân. To introduce (something) as new. Ví dụ : "to innovate a word or an act" Đổi mới một từ ngữ hoặc một hành động. technology business science industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc