Hình nền cho seclude
BeDict Logo

seclude

/səˈklud/

Định nghĩa

verb

Ẩn dật, sống ẩn dật, tách biệt, cô lập.

Ví dụ :

Sau khi thi trượt, Maria quyết định tự nhốt mình trong phòng để học hành chăm chỉ hơn, sống tách biệt với mọi người.