Hình nền cho segmentation
BeDict Logo

segmentation

/ˌsɛɡmənˈteɪʃən/ /ˌsɛɡmɛnˈteɪʃən/

Định nghĩa

noun

Phân đoạn, sự phân chia.

Ví dụ :

"The segmentation of the orange into slices made it easier to share. "
Việc phân chia quả cam thành các múi giúp mọi người dễ dàng chia nhau ăn hơn.
noun

Phân đoạn ảnh, sự phân vùng ảnh.

Ví dụ :

Việc phân đoạn ảnh đã thể hiện rõ các cơ quan khác nhau trong ảnh chụp y tế, giúp bác sĩ dễ dàng xác định bất kỳ bất thường nào.