Hình nền cho partitioning
BeDict Logo

partitioning

/pɑrˈtɪʃənɪŋ/ /pərˈtɪʃənɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Cô giáo đang chia lớp thành các nhóm nhỏ hơn để làm dự án.
verb

Ví dụ :

Sau nhiều năm xung đột, cộng đồng quốc tế đã cân nhắc việc phân chia đất nước thành hai quốc gia riêng biệt để thiết lập hòa bình lâu dài.