Hình nền cho pixels
BeDict Logo

pixels

/ˈpɪksəlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Màn hình máy tính được tạo thành từ hàng triệu điểm ảnh nhỏ xíu, kết hợp lại để tạo ra hình ảnh.