Hình nền cho shallowing
BeDict Logo

shallowing

/ˈʃæloʊɪŋ/ /ˈʃælɔɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nông đi, cạn đi.

Ví dụ :

Sau nhiều tuần không mưa, mực nước sông đang cạn dần, khiến tàu thuyền khó qua lại.