verb🔗ShareLê bước, đi lết, tập tễnh. To walk while shuffling or dragging the feet."After a long day at school, the tired student was shambling home, dragging his backpack behind him. "Sau một ngày dài ở trường, cậu học sinh mệt mỏi lê bước về nhà, kéo lê chiếc ba lô phía sau.bodyactionwayappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareDáng đi lảo đảo, dáng đi xiêu vẹo. An awkward, irregular gait."His shambling walk made it clear he was exhausted after the long race. "Cái dáng đi lảo đảo của anh ta cho thấy rõ anh ta đã kiệt sức sau cuộc đua dài.bodyappearanceactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareLảo đảo, lê bước, tập tễnh. Who walks while dragging or shuffling the feet."a shambling giant of a man"Một người đàn ông khổng lồ lảo đảo lê bước.appearancebodyactionhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc