Hình nền cho shambling
BeDict Logo

shambling

/ˈʃæmblɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lê bước, đi lết, tập tễnh.

Ví dụ :

Sau một ngày dài ở trường, cậu học sinh mệt mỏi lê bước về nhà, kéo lê chiếc ba lô phía sau.