Hình nền cho shuffling
BeDict Logo

shuffling

/ˈʃʌfl̩ɪŋ/

Định nghĩa

verb

Trộn, xáo.

Ví dụ :

"Before playing the card game, we were shuffling the deck. "
Trước khi chơi bài, chúng tôi đang xáo bộ bài lên.
verb

Lảng tránh, thoái thác, né tránh.

Ví dụ :

Khi giáo viên hỏi đã làm bài tập về nhà chưa, cậu học sinh lúng túng lảng tránh, không dám nhìn thẳng vào mắt thầy và trả lời ấp úng.