Hình nền cho dragging
BeDict Logo

dragging

/ˈdɹæɡɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Con chó mệt mỏi kéo lê sợi dây xích phía sau chủ khi họ đi bộ về nhà.
verb

Vùi dập, chỉ trích, vạch lá tìm sâu.

Ví dụ :

Thay vì đưa ra những lời phê bình mang tính xây dựng, anh ta lại dành cả cuộc họp để vùi dập bài thuyết trình của đồng nghiệp.