Hình nền cho shortboard
BeDict Logo

shortboard

/ˈʃɔːrtbɔːrd/ /ˈʃɔːrbɔːrd/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Anh trai tôi thích lướt sóng lắm và mới mua một cái ván lướt sóng ngắn (shortboard) để bắt sóng đó.