BeDict Logo

metrics

/ˈmɛtrɪks/
Hình ảnh minh họa cho metrics: Số liệu, chỉ số đo lường.
 - Image 1
metrics: Số liệu, chỉ số đo lường.
 - Thumbnail 1
metrics: Số liệu, chỉ số đo lường.
 - Thumbnail 2
noun

Làm thế nào để đo lường hiệu quả marketing? Hãy sử dụng các chỉ số đo lường quan trọng này để đánh giá hiệu quả của các hoạt động marketing.

Hình ảnh minh họa cho metrics: Số liệu, chỉ số đo lường.
noun

Nhà toán học đã sử dụng các hàm khoảng cách khác nhau để so sánh hiệu quả của các tuyến đường giao hàng trên bản đồ.

Hình ảnh minh họa cho metrics: Hệ mét, Thước đo hệ mét.
noun

Hệ mét, Thước đo hệ mét.

Các nhà khoa học trên khắp thế giới sử dụng hệ mét, ví dụ như mét và kilôgam, để đảm bảo tính nhất quán trong các phép đo lường nghiên cứu của họ.

Hình ảnh minh họa cho metrics: Đơn vị đo lường, hệ mét, hệ đo lường quốc tế.
noun

Giáo viên đã sử dụng nhiều đơn vị đo lường khác nhau để đánh giá mức độ hiểu bài của học sinh về các khái niệm toán học mới.

Hình ảnh minh họa cho metrics: Đơn vị đo lường, hệ đo lường.
noun

Đơn vị đo lường, hệ đo lường.

Mặc dù các nhà khoa học thích dùng đơn vị SI, các hệ đo lường cũ hơn như centimet và gram vẫn đôi khi được sử dụng trong công thức nấu ăn và các dự án sửa chữa nhà cửa.

Hình ảnh minh họa cho metrics: Số liệu, thống kê, chỉ số đo lường.
 - Image 1
metrics: Số liệu, thống kê, chỉ số đo lường.
 - Thumbnail 1
metrics: Số liệu, thống kê, chỉ số đo lường.
 - Thumbnail 2
noun

Số liệu, thống kê, chỉ số đo lường.

Đội của chúng tôi sử dụng các số liệu thống kê, chẳng hạn như số lượt truy cập trang web và tỷ lệ chuyển đổi, để hiểu chiến dịch marketing của chúng tôi hoạt động hiệu quả đến đâu.