Hình nền cho metrics
BeDict Logo

metrics

/ˈmɛtrɪks/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Làm thế nào để đo lường hiệu quả marketing? Hãy sử dụng các chỉ số đo lường quan trọng này để đánh giá hiệu quả của các hoạt động marketing.
noun

Số liệu, chỉ số đo lường.

A function for the measurement of the "distance" between two points in some metric space: it is a real-valued function d(x,y) between points x and y satisfying the following properties: (1) "non-negativity": d(x,y) \ge 0 , (2) "identity of indiscernibles": d(x,y) = 0 \mbox{ iff } x=y , (2) "symmetry": d(x,y) = d(y,x) , and (3) "triangle inequality": d(x,y) \le d(x,z) + d(z,y) .

Ví dụ :

Nhà toán học đã sử dụng các hàm khoảng cách khác nhau để so sánh hiệu quả của các tuyến đường giao hàng trên bản đồ.
noun

Đại lượng đo, hệ số đo.

Ví dụ :

Trong vật lý, các đại lượng đo giúp xác định khoảng cách và góc trong các không gian cong, chẳng hạn như các không gian được mô tả bởi thuyết tương đối của Einstein.
verb

Đo lường, đánh giá, phân tích dữ liệu.

Ví dụ :

Sự hài lòng của khách hàng đã được bộ phận marketing đo lường và đánh giá bằng các số liệu thống kê.
noun

Hệ mét, Thước đo hệ mét.

Ví dụ :

Các nhà khoa học trên khắp thế giới sử dụng hệ mét, ví dụ như mét và kilôgam, để đảm bảo tính nhất quán trong các phép đo lường nghiên cứu của họ.
noun

Đơn vị đo lường, hệ mét, hệ đo lường quốc tế.

Ví dụ :

Giáo viên đã sử dụng nhiều đơn vị đo lường khác nhau để đánh giá mức độ hiểu bài của học sinh về các khái niệm toán học mới.
noun

Đơn vị đo lường, hệ đo lường.

Ví dụ :

Mặc dù các nhà khoa học thích dùng đơn vị SI, các hệ đo lường cũ hơn như centimet và gram vẫn đôi khi được sử dụng trong công thức nấu ăn và các dự án sửa chữa nhà cửa.
noun

Số liệu, thống kê, chỉ số đo lường.

Ví dụ :

Đội của chúng tôi sử dụng các số liệu thống kê, chẳng hạn như số lượt truy cập trang web và tỷ lệ chuyển đổi, để hiểu chiến dịch marketing của chúng tôi hoạt động hiệu quả đến đâu.