noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giới giải trí. Showbusiness Ví dụ : "She always dreamed of a life in showbiz, imagining herself on stage and in movies. " Cô ấy luôn mơ về một cuộc sống trong giới giải trí, tưởng tượng bản thân trên sân khấu và trong phim ảnh. entertainment media industry business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc