verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị bồi, bị lấp, tắc nghẽn bởi bùn đất. To clog or fill with silt. Ví dụ : "The river silted the harbor entrance, making it difficult for boats to pass. " Sông mang bùn đất bồi lấp cửa cảng, khiến tàu thuyền khó ra vào. geology environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị bồi bùn, lắng cặn. To become clogged with silt. Ví dụ : "The irrigation ditch silted over after the heavy rain, blocking the water flow to the fields. " Mương tưới tiêu bị bồi bùn sau trận mưa lớn, làm tắc nghẽn dòng nước chảy ra đồng ruộng. environment geology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đọng bùn, bồi lắng. To flow through crevices; to percolate. Ví dụ : "The rainwater silted through the cracks in the old stone wall, dampening the basement. " Nước mưa ngấm qua các khe nứt trong bức tường đá cổ, làm ẩm ướt tầng hầm. geology environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc