Hình nền cho dampening
BeDict Logo

dampening

/ˈdæmpənɪŋ/ /ˈdæmpn̩ɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm ẩm, làm ẩm ướt.

Ví dụ :

"The light rain was dampening the picnic blanket. "
Cơn mưa nhỏ làm ẩm chiếc khăn trải dã ngoại.