verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm ẩm, làm ẩm ướt. To make damp or moist; to make slightly wet. Ví dụ : "The light rain was dampening the picnic blanket. " Cơn mưa nhỏ làm ẩm chiếc khăn trải dã ngoại. weather condition environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ẩm đi, làm ẩm, trở nên ẩm. To become damp or moist. Ví dụ : "The morning dew was dampening the grass. " Sương sớm đang làm ẩm ướt cỏ. weather nature environment condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm giảm, làm nản lòng, làm dịu đi, giảm bớt. To depress; to check; to make dull; to lessen. Ví dụ : "The bad weather was dampening our plans for a picnic. " Thời tiết xấu đang làm nản lòng kế hoạch đi dã ngoại của chúng tôi. action condition process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm ẩm, làm dịu, làm giảm. To become damped or deadened. Ví dụ : "The heavy rain was dampening our spirits for the picnic. " Cơn mưa lớn đang làm giảm hứng thú đi picnic của chúng tôi. condition sound physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự làm ẩm, sự ẩm ướt. The act of making or becoming damp. Ví dụ : "The dampening of the cloth before wiping the counter helped it pick up more dust. " Việc làm ẩm miếng vải trước khi lau quầy giúp nó thu gom được nhiều bụi hơn. weather environment condition nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc