Hình nền cho haggard
BeDict Logo

haggard

/ˈhæɡ.əd/ /ˈhæɡ.ɚd/

Định nghĩa

noun

Chim cắt trưởng thành (bị bắt để săn).

Ví dụ :

Người huấn luyện chim ưng thả con chim cắt trưởng thành (loại chim bị bắt để huấn luyện săn mồi) trở lại tự nhiên, hy vọng nó sẽ tìm được bạn đời.