noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chim cắt trưởng thành (bị bắt để săn). A hunting bird captured as an adult. Ví dụ : "The falconer released the haggard back into the wild, hoping it would find its mate. " Người huấn luyện chim ưng thả con chim cắt trưởng thành (loại chim bị bắt để huấn luyện săn mồi) trở lại tự nhiên, hy vọng nó sẽ tìm được bạn đời. bird animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chim ưng non, chim cắt non. A young or untrained hawk or falcon. Ví dụ : "The falconer brought in a young haggard, hoping it would learn to hunt. " Người huấn luyện chim ưng mang vào một con chim cắt non, hy vọng nó sẽ học được cách săn mồi. animal bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dữ tợn, khó bảo. A fierce, intractable creature. Ví dụ : "The haggard, constantly hungry wolf was a menace to the local sheep farm. " Con sói dữ tợn, khó bảo và luôn đói khát là mối đe dọa cho trang trại cừu địa phương. animal character nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mụ phù thủy, bà phù thủy. A hag. Ví dụ : "Since "haggard" is an adjective, not a noun, and means looking exhausted and unwell, especially from fatigue, worry, or suffering, here's a simple sentence: "After pulling an all-nighter to study for the exam, she looked haggard the next morning." " Sau một đêm thức trắng ôn thi, sáng hôm sau trông cô ấy bơ phờ thấy rõ. appearance person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiều tụy, phờ phạc, hốc hác. Looking exhausted, worried, or poor in condition Ví dụ : "A gradual descent into a haggard and feeble state." Một sự suy sụp từ từ dẫn đến tình trạng tiều tụy và yếu đuối. appearance condition body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoang dã, chưa thuần hóa. (of an animal) Wild or untamed Ví dụ : "a haggard or refractory hawk" Một con chim ưng hoang dã hoặc khó bảo. animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bãi xếp cỏ khô, kho chứa ngũ cốc. (Isle of Man) A stackyard, an enclosure on a farm for stacking grain, hay, etc. Ví dụ : "He tuk a slew [swerve] round the haggard http//www.isle-of-man.com/manxnotebook/fulltext/am1924/pt_s.htm" Anh ta đánh lái gấp quanh bãi xếp cỏ khô. agriculture property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc