Hình nền cho emaciated
BeDict Logo

emaciated

/əˈmeɪʃieɪtɪd/ /əˈmeɪsieɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Làm cho gầy mòn, làm cho tiều tụy.

Ví dụ :

Cơn bệnh đã làm cho anh ấy gầy mòn đến mức yếu ớt và tàn tạ.