Hình nền cho gaunt
BeDict Logo

gaunt

/ɡɑːnt/

Định nghĩa

adjective

Gầy guộc, hốc hác, tiều tụy.

Ví dụ :

"The old man, gaunt and frail, looked tired even sitting down. "
Ông lão gầy guộc và yếu ớt, trông mệt mỏi ngay cả khi đang ngồi.