adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gầy guộc, hốc hác, tiều tụy. Lean, angular and bony Ví dụ : "The old man, gaunt and frail, looked tired even sitting down. " Ông lão gầy guộc và yếu ớt, trông mệt mỏi ngay cả khi đang ngồi. appearance body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gầy guộc, hốc hác, tiều tụy. Haggard, drawn and emaciated Ví dụ : "After being sick with the flu for a week, he looked gaunt and weak. " Sau một tuần bị cúm, trông anh ấy gầy guộc, hốc hác và rất yếu. appearance body condition human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xơ xác, tiêu điều, hoang tàn. Bleak, barren and desolate Ví dụ : "The schoolyard was gaunt and empty after the holiday break, with few students around. " Sân trường xơ xác và trống trải sau kỳ nghỉ lễ, hầu như chẳng có học sinh nào cả. appearance condition character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc