Hình nền cho smocking
BeDict Logo

smocking

/ˈsmɒkɪŋ/ /ˈsmɑkɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chiết ly, xếp nếp.

Ví dụ :

Bà ngoại tôi thích chiết ly váy cho em gái tôi, thêm những họa tiết tinh xảo và đẹp mắt lên vải.
noun

Ví dụ :

Bà ngoại may cho cháu một chiếc váy rất đẹp, với phần xếp nếp tỉ mỉ trên ngực áo.