noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo đầm, váy liền. A dress, a piece of clothing for a female, which consists of a skirt and a cover for the upper body. Ví dụ : "Example Sentence: "Little Lily twirled in her new summer frock, showing off the pretty floral pattern." " Bé Lily xoay tròn trong chiếc áo đầm mùa hè mới, khoe họa tiết hoa xinh xắn. appearance wear style item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo dòng. An outer garment worn by priests and other clericals; a habit. Ví dụ : "The priest adjusted his simple brown frock before giving the sermon. " Vị linh mục chỉnh lại chiếc áo dòng nâu giản dị của mình trước khi giảng đạo. religion wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo của thủy thủ, áo thủy thủ. A sailor's jersey. Ví dụ : ""The young sailor carefully folded his clean, white frock before heading ashore for leave." " Người thủy thủ trẻ cẩn thận gấp chiếc áo thủy thủ trắng sạch của mình trước khi lên bờ đi phép. nautical military wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo khoác quân phục. An undress regimental coat. Ví dụ : "The officer removed his dress uniform and put on his comfortable frock for relaxing in the barracks. " Người sĩ quan cởi bộ quân phục chỉnh tề ra và mặc chiếc áo khoác quân phục thoải mái để nghỉ ngơi trong doanh trại. military wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặc váy. To clothe in a frock. Ví dụ : "The stage director will frock the children in bright costumes before the play begins. " Trước khi vở kịch bắt đầu, đạo diễn sân khấu sẽ mặc váy cho các em nhỏ những bộ trang phục sặc sỡ. wear style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phong chức linh mục. To make a cleric. Ví dụ : "The bishop will frock him at the cathedral next Sunday, formally making him a cleric. " Chủ nhật tới, vị giám mục sẽ phong chức linh mục cho anh ấy tại nhà thờ lớn, chính thức biến anh ấy thành một tu sĩ. religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ếch. A frog. Ví dụ : "I saw a small green frock hopping near the pond. " Tôi thấy một con ếch xanh nhỏ đang nhảy nhót gần cái ao. animal nature organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc