noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo lót, áo ngủ. A type of undergarment worn by women; a shift or slip. Ví dụ : "Before going to the school play, Sarah put on a smock to keep her clothes clean. " Trước khi đi xem kịch ở trường, Sarah mặc một chiếc áo lót để giữ quần áo của cô ấy sạch sẽ. wear appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo choàng, áo khoác ngoài. A blouse; a smock frock. Ví dụ : "The young girl wore a pretty, light-blue smock to school today. " Hôm nay, cô bé mặc một chiếc áo khoác ngoài màu xanh nhạt dễ thương đến trường. appearance wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo choàng, áo bảo hộ. A loose garment worn as protection by a painter, etc. Ví dụ : "The art student wore a smock to protect her clothes while painting. " Cô sinh viên mỹ thuật mặc áo choàng để bảo vệ quần áo khi vẽ. wear art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặc áo blouse, mặc áo khoác ngoài. To provide with, or clothe in, a smock or a smock frock. Ví dụ : "The art teacher smocked all the children before they started painting to protect their clothes. " Giáo viên mỹ thuật đã mặc áo blouse cho tất cả bọn trẻ trước khi chúng bắt đầu vẽ để bảo vệ quần áo của chúng. wear style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhúm bèo, xếp nếp. To apply smocking. Ví dụ : "The seamstress smocked the fabric to create a beautiful pattern on the dress. " Người thợ may nhúm bèo vải để tạo ra một họa tiết đẹp trên chiếc váy. style wear art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiểu áo smock. Of or pertaining to a smock; resembling a smock Ví dụ : "The child's art project left a smock-like pattern of paint splatters across his t-shirt. " Dự án nghệ thuật của đứa trẻ để lại những vệt sơn loang lổ trên áo phông của nó, trông như thể họa tiết áo smock. appearance style wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Của phụ nữ, thuộc về phụ nữ. Hence, of or pertaining to a woman. Ví dụ : "Her smock dress, a vibrant purple, was a popular choice for the school's spring fair. " Chiếc váy kiểu smock của cô, màu tím đậm rực rỡ, là một lựa chọn phổ biến cho hội chợ mùa xuân của trường, thể hiện rõ đây là kiểu váy dành cho phái nữ. human sex appearance wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc