Hình nền cho stitches
BeDict Logo

stitches

/ˈstɪtʃɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thợ may đếm cẩn thận từng mũi khâu trước khi bắt đầu làm chiếc chăn mới.
verb

Ví dụ :

Người thợ kim loại dùng máy hàn để hàn điểm hai miếng thép lại với nhau, tạo ra một đường nối chắc chắn, mặc dù hơi gồ ghề.