noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mũi khâu. A single pass of a needle in sewing; the loop or turn of the thread thus made. Ví dụ : "The seamstress carefully counted the stitches before starting the new quilt. " Người thợ may đếm cẩn thận từng mũi khâu trước khi bắt đầu làm chiếc chăn mới. material wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường khâu, mũi khâu. An arrangement of stitches in sewing, or method of stitching in some particular way or style. Ví dụ : "cross stitch" Thêu chữ thập. style material wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau xóc hông, đau thắt ngực khi chạy. An intense stabbing pain under the lower edge of the ribcage, brought on by exercise. Ví dụ : ""During the school soccer game, I ran so hard I got terrible stitches in my side." " Trong trận bóng đá ở trường, tôi chạy hết tốc lực đến nỗi bị đau xóc hông dữ dội. body medicine physiology sensation sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mũi khâu. A single turn of the thread round a needle in knitting; a link, or loop, of yarn Ví dụ : "drop a stitch" Tuột mất một mũi khâu. material part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mũi khâu. An arrangement of stitches in knitting, or method of knitting in some particular way or style. Ví dụ : ""My grandmother's sweater is beautiful because it uses complicated cable stitches." " Áo len của bà tôi rất đẹp vì bà dùng những mũi đan vặn thừng rất phức tạp. style material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mũi khâu. A space of work taken up, or gone over, in a single pass of the needle. Ví dụ : "Each of her careful stitches held the two pieces of fabric firmly together. " Từng mũi khâu cẩn thận của cô ấy đã giữ hai mảnh vải dính chặt vào nhau. medicine anatomy work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường khâu, mũi khâu. A fastening, as of thread or wire, through the back of a book to connect the pages. Ví dụ : "The stitches holding the booklet together were coming loose, so I used tape to reinforce the spine. " Các đường khâu giữ các trang của cuốn sách nhỏ lại với nhau bị bung ra, nên tôi đã dùng băng dính để gia cố gáy sách. writing material structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường khâu. (by extension) Any space passed over; distance. Ví dụ : "The wide stitches of the child's hopscotch game made it easy to jump. " Những đường khâu ô ăn quan rộng của trò chơi giúp bọn trẻ nhảy dễ dàng hơn. space gap Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau nhói, cơn đau nhói. A local sharp pain; an acute pain, like the piercing of a needle. Ví dụ : "a stitch in the side" Một cơn đau nhói ở bên hông. medicine sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự xoắn, Nút chỉ. A contortion, or twist. Ví dụ : "The sudden loud noise made her body jump and she felt stitches of pain in her side. " Tiếng động lớn đột ngột khiến cô giật mình và cảm thấy những cơn đau nhói xoắn vặn bên hông. body medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường khâu, mũi khâu. Any least part of a fabric or dress. Ví dụ : "The loose stitches on my daughter's doll dress came undone after she played with it. " Những đường khâu lỏng lẻo trên váy con búp bê của con gái tôi đã bị bung ra sau khi con bé chơi với nó. material part wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường khâu, mũi khâu. A furrow. Ví dụ : "The farmer carefully followed the stitches in the plowed field to ensure even rows of crops. " Người nông dân cẩn thận đi theo những đường khâu trên cánh đồng đã cày để đảm bảo các hàng cây trồng được thẳng và đều nhau. mark body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường khâu. The space between two double furrows. Ví dụ : "The farmer measured the distance between the rows of planted corn, noting that the stitches were consistently 10 inches apart. " Người nông dân đo khoảng cách giữa các hàng ngô đã trồng, nhận thấy rằng các đường khâu luôn cách nhau đều đặn 10 inch. agriculture area gap Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khâu, may. To form stitches in; especially, to sew in such a manner as to show on the surface a continuous line of stitches. Ví dụ : "to stitch a shirt bosom." May một đường chỉ nổi trên ngực áo sơ mi. material wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khâu, may. To sew, or unite or attach by stitches. Ví dụ : "to stitch printed sheets in making a book or a pamphlet." Khâu các tờ giấy in lại với nhau để làm thành sách hoặc tờ rơi. medicine action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khâu, thêu thùa. To practice/practise stitching or needlework. Ví dụ : "My grandmother stitches beautiful quilts as a hobby. " Bà tôi thích khâu vá, thêu thùa để làm thú vui, bà thường may những chiếc chăn bông rất đẹp. art action work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Luống, tạo luống. To form land into ridges. Ví dụ : "The farmer stitched the fields into neat rows for planting the crops. " Người nông dân tạo luống trên ruộng thành những hàng thẳng tắp để trồng trọt. agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàn điểm, hàn bấm. To weld together through a series of connecting or overlapping spot welds. Ví dụ : "The metalworker uses a welding machine to stitches the two pieces of steel together, creating a strong, albeit slightly bumpy, seam. " Người thợ kim loại dùng máy hàn để hàn điểm hai miếng thép lại với nhau, tạo ra một đường nối chắc chắn, mặc dù hơi gồ ghề. technical industry machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghép ảnh, nối ảnh. (graphics) To combine two or more photographs of the same scene into a single image. Ví dụ : "I can use this software to stitch together a panorama." Tôi có thể dùng phần mềm này để ghép ảnh lại thành một bức ảnh toàn cảnh. art technology computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết hợp, nối lại. (more generally) To include, combine, or unite into a single whole. Ví dụ : "The chef stitches together different flavors to create a unique and delicious dish. " Đầu bếp kết hợp các hương vị khác nhau để tạo ra một món ăn độc đáo và ngon miệng. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc