Hình nền cho somaesthetic
BeDict Logo

somaesthetic

/ˌsoʊməɛˈsθɛtɪk/ /ˌsɒməɛˈsθɛtɪk/

Định nghĩa

adjective

Thuộc về mỹ học thân thể, thuộc về thẩm mỹ cơ thể.

Of or relating to somaesthetics.

Ví dụ :

Giáo viên yoga khuyến khích chúng tôi chú ý đến những cảm giác thẩm mỹ trên cơ thể (somaesthetic) của từng tư thế, tập trung vào việc nó tác động lên cơ thể mình như thế nào.