Hình nền cho specially
BeDict Logo

specially

/ˈspɛʃəli/

Định nghĩa

adverb

Đặc biệt, riêng, dành riêng.

Ví dụ :

"We had this cake made specially for your birthday."
Chúng tôi đã làm chiếc bánh này đặc biệt để mừng sinh nhật bạn.
adverb

Đặc biệt, nhất là.

Ví dụ :

"I love all animals, specially cute furry ones."
Tôi yêu tất cả các loài động vật, nhất là những con dễ thương có lông.