adverb🔗ShareĐặc biệt, riêng, dành riêng. For a special purpose, person, or occasion."We had this cake made specially for your birthday."Chúng tôi đã làm chiếc bánh này đặc biệt để mừng sinh nhật bạn.stylewayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareĐặc biệt, hết sức. Extremely"My little sister was specially talented at drawing. "Em gái tôi có năng khiếu vẽ đặc biệt/hết sức.languagewordChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareĐặc biệt, nhất là. In particular"I love all animals, specially cute furry ones."Tôi yêu tất cả các loài động vật, nhất là những con dễ thương có lông.languageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc