

specification
Định nghĩa
noun
Sự chỉ rõ, sự định rõ, thông số kỹ thuật.
Ví dụ :
Từ liên quan
requirements noun
/ɹɪˈkwaɪɹmənts/
Yêu cầu, đòi hỏi, điều kiện tiên quyết.
consistent noun
/kənˈsɪstənt/
Sự nhất quán, sự đồng nhất.
Sự đồng nhất trong điểm số của học sinh đó cho thấy sự tiến bộ đều đặn trong suốt năm học.
throughout adverb
/θɹuˈʌʊt/ [θɹuːˈʷaʊt]