Hình nền cho durability
BeDict Logo

durability

/ˌdʊrəˈbɪləti/ /ˌdjʊrəˈbɪləti/

Định nghĩa

noun

Độ bền, tính bền, sự bền bỉ.

Ví dụ :

Độ bền của chiếc bàn gỗ cũ nhà đó khiến ai nấy đều ngạc nhiên; nó đã được sử dụng hàng ngày qua bao thế hệ mà vẫn không hề có dấu hiệu hư hại.