noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường viền, nét phác thảo. A line marking the boundary of an object figure. Ví dụ : "The child drew the outlines of a house with a thick marker. " Đứa trẻ dùng bút lông tô đậm để vẽ đường viền của một ngôi nhà. art appearance figure mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường nét, hình dáng, phác thảo. The outer shape of an object or figure. Ví dụ : "The artist drew the outlines of the house before adding the details. " Người họa sĩ vẽ đường nét của ngôi nhà trước khi thêm chi tiết. appearance art figure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phác thảo, nét chính, đường viền. A sketch or drawing in which objects are delineated in contours without shading. Ví dụ : "The coloring book had simple outlines of animals, perfect for young children. " Quyển sách tô màu có những hình phác thảo đơn giản về các loài vật, rất phù hợp cho trẻ nhỏ. art style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đề cương, Khái quát. A general description of some subject. Ví dụ : "Here are the outlines for the essay; they provide a basic structure to follow. " Đây là đề cương cho bài luận; chúng cung cấp một cấu trúc cơ bản để làm theo. writing communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đề cương, dàn ý. A statement summarizing the important points of a text. Ví dụ : "The teacher provided outlines of the chapter to help us study for the test. " Giáo viên đã cung cấp dàn ý của chương để giúp chúng tôi ôn thi. writing language communication statement literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đề cương, phác thảo, kế hoạch sơ bộ. A preliminary plan for a project. Ví dụ : "the outline of a speech" Đề cương của một bài phát biểu. plan business work writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đề cương phim, tóm tắt kịch bản. (film industry) A prose telling of a story intended to be turned into a screenplay; generally longer and more detailed than a treatment. Ví dụ : "The producer requested three different outlines from the writers, each detailing a possible plot for the new superhero movie. " Nhà sản xuất yêu cầu các nhà biên kịch nộp ba bản đề cương phim khác nhau, mỗi bản trình bày chi tiết một cốt truyện có thể cho bộ phim siêu anh hùng mới. media entertainment industry writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây câu, Dây thả câu. A setline or trotline. Ví dụ : "My grandfather used outlines baited with chicken liver to catch catfish in the river. " Ông tôi dùng dây thả câu mồi gan gà để bắt cá trê ở sông. fish nautical utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phác thảo, vẽ phác, vạch ra. To draw an outline of. Ví dụ : "The teacher outlined the steps for solving the math problem on the board. " Giáo viên đã phác thảo các bước giải bài toán lên bảng. art writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tóm tắt, phác thảo. To summarize. Ví dụ : "Wikipedia items featuring books usually outline them after giving their background." Các bài viết về sách trên Wikipedia thường tóm tắt nội dung sách sau khi giới thiệu bối cảnh. communication writing language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc