Hình nền cho outlines
BeDict Logo

outlines

/ˈaʊtlaɪnz/

Định nghĩa

noun

Đường viền, nét phác thảo.

Ví dụ :

Đứa trẻ dùng bút lông tô đậm để vẽ đường viền của một ngôi nhà.
noun

Đề cương phim, tóm tắt kịch bản.

Ví dụ :

Nhà sản xuất yêu cầu các nhà biên kịch nộp ba bản đề cương phim khác nhau, mỗi bản trình bày chi tiết một cốt truyện có thể cho bộ phim siêu anh hùng mới.