BeDict Logo

spillages

/ˈspɪlɪdʒɪz/ /ˈspɪlɪdʒəz/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "cleanup" - Dọn dẹp, sự làm sạch.
[ˈkliːˌnʌp]

Dọn dẹp, sự làm sạch.

"After the party, the cleanup took several hours. "

Sau bữa tiệc, việc dọn dẹp mất đến vài tiếng đồng hồ.

Hình ảnh minh họa cho từ "restaurant" - Nhà hàng, quán ăn.
/ˈɹɛs.t(ə).ɹ(ə)nt/ /ˈɹɛs.t(ə).ɹənt/

Nhà hàng, quán ăn.

"After school, my family went to a restaurant for dinner. "

Sau giờ học, gia đình tôi đã đi ăn tối ở một nhà hàng.

Hình ảnh minh họa cho từ "school" - Đàn.
schoolnoun
/skuːl/

Đàn.

"The divers encountered a huge school of mackerel."

Những người thợ lặn đã bắt gặp một đàn cá thu rất lớn.

Hình ảnh minh họa cho từ "spilled" - Đổ, tràn, vung vãi.
/spɪld/ /spɪlt/

Đổ, tràn, vung vãi.

"I spilled some sticky juice on the kitchen floor."

Tôi lỡ tay làm đổ ít nước trái cây dính dính ra sàn bếp rồi.

Hình ảnh minh họa cho từ "manager" - Quản lý, người quản lý, giám đốc.
/ˈmæn.ɪ.dʒə/ /ˈmæn.ɪ.dʒɚ/

Quản , người quản , giám đốc.

"The school's new manager is responsible for organizing the sports teams. "

Người quản lý mới của trường chịu trách nhiệm tổ chức các đội thể thao.

Hình ảnh minh họa cho từ "prevent" - Ngăn chặn, phòng ngừa, cản trở.
/pɹəˈvɛnt/

Ngăn chặn, phòng ngừa, cản trở.

"I brush my teeth regularly to prevent them from turning yellow."

Tôi đánh răng thường xuyên để ngăn răng bị vàng.

Hình ảnh minh họa cho từ "action" - Hành động, việc làm.
actionnoun
/ˈæk.ʃən/

Hành động, việc làm.

"The student's action of studying diligently improved her grades. "

Việc học sinh đó chăm chỉ học hành là hành động giúp điểm số của em ấy cải thiện.

Hình ảnh minh họa cho từ "mopped" - Lau, lau nhà, chùi.
moppedverb
/mɑpt/ /mɒpt/

Lau, lau nhà, chùi.

"to mop (or scrub) a floor"

Lau nhà.

Hình ảnh minh họa cho từ "cafeteria" - Căng tin, quán ăn tự phục vụ.
/ˌkæfəˈtɪriə/ /ˌkæfəˈtɪəriə/

Căng tin, quán ăn tự phục vụ.

"At lunchtime, students head to the cafeteria to get their food. "

Vào giờ ăn trưa, học sinh kéo nhau đến căng tin để lấy đồ ăn.

Hình ảnh minh họa cho từ "process" - Quá trình, quy trình, công đoạn.
/ˈpɹoʊsɛs/ /ˈpɹəʊsɛs/ /ˈpɹɑsɛs/ /pɹəˈsɛs/

Quá trình, quy trình, công đoạn.

"The process of baking a cake involves several steps, from mixing the ingredients to putting it in the oven. "

Quá trình làm bánh bao gồm nhiều công đoạn, từ trộn các nguyên liệu đến cho vào lò nướng.

Hình ảnh minh họa cho từ "accidents" - Tai nạn, rủi ro.
/ˈæksɪdənts/ /ˈæksɪdəns/

Tai nạn, rủi ro.

"to die by an accident"

Chết vì một tai nạn bất ngờ.

Hình ảnh minh họa cho từ "spilling" - Đổ, tràn, làm đổ.
/ˈspɪlɪŋ/ /ˈspɪlɪn/

Đổ, tràn, làm đổ.

"I spilled some sticky juice on the kitchen floor."

Tôi lỡ tay làm đổ chút nước ép dính ra sàn bếp rồi.