noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tràn, sự đổ, sự rò rỉ. The process or action of spilling. Ví dụ : "The restaurant manager keeps a close eye on spillages to prevent accidents. " Người quản lý nhà hàng theo dõi sát sao những chỗ bị tràn đổ để phòng tránh tai nạn. action process disaster environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật bị tràn, chất bị đổ. That which has been spilled. Ví dụ : "The cleanup crew mopped up the juice spillages in the school cafeteria. " Đội vệ sinh lau sạch những vết nước trái cây bị đổ trong căn tin trường học. substance environment disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc