noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cây lau nhà. An implement for washing floors, or the like, made of a piece of cloth, or a collection of thrums, or coarse yarn, fastened to a handle. Ví dụ : "My mom used a long-handled mop to clean the kitchen floor. " Mẹ tôi dùng cây lau nhà cán dài để lau sàn bếp. utility item utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giẻ lau nhà, cây lau nhà. A wash with a mop; the act of mopping Ví dụ : "He gave the floor a quick mop to soak up the spilt juice." Anh ấy lau nhanh sàn nhà bằng giẻ để thấm hết chỗ nước ép bị đổ. utensil utility item work thing action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tóc xù, mái tóc rậm. A dense head of hair. Ví dụ : "He ran a comb through his mop and hurried out the door." Anh ta vuốt vội cái lược qua mái tóc xù của mình rồi vội vã ra khỏi cửa. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hội chợ thuê người làm. A fair where servants are hired. Ví dụ : "Every October, our village holds a mop where farmers come to find extra help for the harvest. " Vào tháng mười hàng năm, làng chúng tôi tổ chức một hội chợ thuê người làm, nơi mà nông dân đến tìm thêm người phụ giúp cho mùa gặt. job work history society tradition economy place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con non, bé gái. The young of any animal; also, a young girl; a moppet. Ví dụ : ""Look at that adorable mop of puppies tumbling around in the grass." " Nhìn kìa, đám chó con dễ thương kia, lũ con nít nhỏ xíu đang lăn lộn trên cỏ kìa. animal family person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặt hề, vẻ mặt nhăn nhó. A made-up face; a grimace. Ví dụ : "He made a silly mop when he saw the funny picture. " Anh ấy làm mặt hề ngớ ngẩn khi nhìn thấy bức tranh buồn cười. appearance sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lau nhà, chùi nhà. To rub, scrub, clean or wipe with a mop, or as if with a mop. Ví dụ : "to mop (or scrub) a floor" Lau (hoặc chùi) sàn nhà. action utility work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mếu, nhăn nhó. To make a wry expression with the mouth. Ví dụ : "He moped around the house all afternoon after losing the game. " Sau khi thua trận game, nó cứ mếu máo đi quanh nhà cả buổi chiều. appearance action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc