Hình nền cho splashy
BeDict Logo

splashy

/ˈsplæʃi/

Định nghĩa

adjective

Bắn tung tóe, ồn ào, gây chú ý.

Ví dụ :

Bọn trẻ đã có một buổi chơi bắn nước tung tóe và ồn ào trong bể bơi phao, náo nhiệt vô cùng.