adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn tung tóe, ồn ào, gây chú ý. Relating to making splashes or the sound of splashing. Ví dụ : "The kids had a splashy time playing in the paddling pool, making a lot of noise. " Bọn trẻ đã có một buổi chơi bắn nước tung tóe và ồn ào trong bể bơi phao, náo nhiệt vô cùng. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lòe loẹt, phô trương. Showy, ostentatious. Ví dụ : "His splashy car was supposed to show his wealth, but instead it showed his poor taste." Chiếc xe lòe loẹt, phô trương của anh ta đáng lẽ phải thể hiện sự giàu có, nhưng thay vào đó nó lại cho thấy gu thẩm mỹ kém. style appearance entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sặc sỡ, lòe loẹt. Splashed with color. Ví dụ : "The kindergarten classroom was decorated with splashy murals of animals and rainbows. " Lớp học mẫu giáo được trang trí bằng những bức tranh tường sặc sỡ hình động vật và cầu vồng. appearance color style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lầy lội, Bẩn thỉu, Ướt át. Wet and muddy; full of dirty water. Ví dụ : "The park was splashy after the rain, with muddy puddles everywhere. " Sau cơn mưa, công viên lầy lội và bẩn thỉu, chỗ nào cũng thấy vũng nước bùn. weather environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc