noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bức vẽ tường, tranh tường. A large painting, usually drawn on a wall. Ví dụ : "The school hallway was decorated with colorful murals depicting scenes from history. " Hành lang của trường được trang trí bằng những bức tranh tường đầy màu sắc, miêu tả các cảnh trong lịch sử. art architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc