noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẻ huy hoàng, sự lộng lẫy, ánh hào quang. Great light, luster or brilliance. Ví dụ : "The sun reflected off the new car's polished surface with such splendour that it was almost blinding. " Ánh nắng phản chiếu trên bề mặt bóng loáng của chiếc xe hơi mới một cách huy hoàng đến mức gần như làm lóa mắt người nhìn. appearance quality style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẻ tráng lệ, sự lộng lẫy, vẻ huy hoàng. Magnificent appearance, display or grandeur. Ví dụ : "The royal palace was decorated in such splendour that visitors were awestruck by its beauty. " Cung điện hoàng gia được trang trí lộng lẫy đến nỗi du khách phải trầm trồ kinh ngạc trước vẻ đẹp huy hoàng của nó. appearance style quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẻ vang, huy hoàng, rực rỡ. Great fame or glory. Ví dụ : "The team basked in the splendour of their victory after winning the championship. " Đội tuyển đắm mình trong vẻ vang chiến thắng sau khi vô địch giải đấu. achievement quality value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc