adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không tì vết, không có đốm. Not having spots. Ví dụ : "The Dalmatian puppy was unique because its fur was completely unspotted, pure white. " Chú chó đốm Dalmatian này rất đặc biệt vì bộ lông của nó hoàn toàn không có đốm, trắng tinh khôi. appearance nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không bị phát hiện, khuất mắt. Unseen. Ví dụ : "Despite the watchful nature of the passing gazelles, the jaguar lay unspotted under the bush." Mặc cho đàn linh dương đi ngang qua rất cảnh giác, con báo đốm vẫn nằm khuất mắt, không bị phát hiện dưới bụi cây. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không tì vết, trong trắng. Without stains or blots; sinless. Ví dụ : "The freshly laundered white shirt was unspotted and ready to wear. " Chiếc áo sơ mi trắng vừa giặt xong không tì vết và đã sẵn sàng để mặc. appearance moral religion soul character theology quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc