adjective🔗ShareHoàn hảo, không tì vết, безупречный. Perfect, without faults, flaws or errors"He grew up in Norway, but he writes impeccable English."Anh ấy lớn lên ở Na Uy, nhưng tiếng Anh của anh ấy thì hoàn hảo, không một lỗi nhỏ nào.qualitycharacterachievementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareHoàn hảo, không tì vết, безупречный. Incapable of wrongdoing or sin; immaculate"Her attendance record was impeccable; she never missed a single day of school. "Hồ sơ điểm danh của cô ấy hoàn hảo không tì vết; cô ấy chưa từng nghỉ học một ngày nào.charactermoralqualityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc