Hình nền cho impeccable
BeDict Logo

impeccable

/ɪmˈpɛkəbəl/

Định nghĩa

adjective

Hoàn hảo, không tì vết, безупречный.

Ví dụ :

"He grew up in Norway, but he writes impeccable English."
Anh ấy lớn lên ở Na Uy, nhưng tiếng Anh của anh ấy thì hoàn hảo, không một lỗi nhỏ nào.