Hình nền cho blemish
BeDict Logo

blemish

/ˈblɛmɪʃ/

Định nghĩa

noun

Tì vết, vết, vết nhơ.

Ví dụ :

"The peach looked perfect, except for a small brown blemish on its skin. "
Quả đào trông hoàn hảo, chỉ trừ một vết nhỏ màu nâu trên vỏ làm nó không được đẹp.