verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nằm ườn, ngồi dạng chân tay. To sit with the limbs spread out. Ví dụ : "After a long day of hiking, the dog sprawled on the cool tile floor, its legs stretched out in every direction. " Sau một ngày dài đi bộ đường dài, con chó nằm ườn trên sàn gạch mát lạnh, chân cẳng duỗi ra tứ phía. body action position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nằm ườn, nằm dài, dang tay dang chân. To spread out in a disorderly fashion; to straggle. Ví dụ : "The children sprawled out on the floor, playing with their toys. " Bọn trẻ nằm ườn trên sàn nhà, dang tay dang chân chơi đồ chơi. position action appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc