BeDict Logo

straggle

/ˈstɹæɡl̩/
Hình ảnh minh họa cho straggle: Lan tràn, bò lan, vươn dài.
verb

Sự phấn khích về buổi dã ngoại khiến bọn trẻ chạy lan tràn phía sau bố mẹ khi họ đi bộ trong công viên, bỏ xa bố mẹ lúc nào không hay.