Hình nền cho straggle
BeDict Logo

straggle

/ˈstɹæɡl̩/

Định nghĩa

noun

Đám đông lộn xộn, đám người tản mát.

Ví dụ :

Đám đông lộn xộn những học sinh đi bộ về nhà sau giờ học tạo thành một hàng người chậm chạp và không đều.
verb

Ví dụ :

Sự phấn khích về buổi dã ngoại khiến bọn trẻ chạy lan tràn phía sau bố mẹ khi họ đi bộ trong công viên, bỏ xa bố mẹ lúc nào không hay.