verb🔗ShareBế tắc, chiếu hết, đi không được. To bring about a state in which the player to move is not in check but has no legal moves."The chess game was stalemated when white had no legal moves left, even though the black king wasn't in check. "Ván cờ rơi vào thế bế tắc khi bên trắng không còn nước đi hợp lệ nào, mặc dù vua đen không bị chiếu.gamesportChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBế tắc, đi vào ngõ cụt. To bring about a stalemate, in which no advance in an argument is achieved."The negotiation between the teachers and the school board stalemated, with neither side willing to compromise. "Cuộc đàm phán giữa giáo viên và ban giám hiệu đã đi vào bế tắc, khi cả hai bên đều không muốn nhượng bộ.politicsstategovernmentwarmilitarypositionsituationactionachievementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc