Hình nền cho stalemated
BeDict Logo

stalemated

/ˈsteɪlmeɪtɪd/ /ˈsteɪlˌmeɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Bế tắc, chiếu hết, đi không được.

Ví dụ :

Ván cờ rơi vào thế bế tắc khi bên trắng không còn nước đi hợp lệ nào, mặc dù vua đen không bị chiếu.
verb

Bế tắc, đi vào ngõ cụt.

Ví dụ :

Cuộc đàm phán giữa giáo viên và ban giám hiệu đã đi vào bế tắc, khi cả hai bên đều không muốn nhượng bộ.